Tư vấn an toàn

Tư vấn an toàn

KẾ HOẠCH AN TOÀN CÔNG TRƯỜNG

Ngày đăng : 06/03/2020 - 7:06 PM

KẾ HOẠCH AN TOÀN, SỨC KHỎE, MÔI TRƯỜNG/

HEALTH, SAFETY AND ENVIRONMENT PLAN

1.TỔNG QUAN/ BACKGROUND

1.1.Giới Thiệu/ Introduction

Kế hoạch An toàn, Sức khỏe và Môi trường (HSE) là kế hoạch chi tiết cho dự án được biên soạn nhằm xác định các quy trình quản lý An toàn, Sức khỏe và Môi trường của Công ty  CENTRAL HSE. Việc thực thi kế hoạch HSE cho phép CENTRAL HSE quản lý một cách hiệu quả tất cả các khía cạnh của dự án từ giai đoạn lập kế hoạch cho đến khi bàn giao công trình. Bản sao của kế hoạch HSE được lưu giữ tại công trường để áp dụng/ This Health, Safety and Environmental Management Plan is a project specific plan developed to outline CENTRAL HSE’s Work Health and Safety and Environmental Management processes. The implementation of this HSE Management Plan allows CENTRAL HSE to effectively manage these aspects of a project from the planning stage through to delivery. A copy of the HSE Management Plan will be kept on site at the disposal of any authority or site worker and will form part of the induction process.

Kế hoạch HSE đưa ra các yêu cầu cụ thể trong việc quản lý An toàn, Sức khỏe và Môi trường cho Dự án và sẽ được thực thi và quản lý bởi Công ty  CENTRAL HSE/ This HSE Management Plan details the Work Health and Safety and Environmental Management requirements for THE PROJECT and will be implemented and managed by CENTRAL HSE JSC.

Kế hoạch HSE sẽ được giám sát, xem xét và cập nhật khi có bất cứ thay đổi nào trong các điều khoản hoặc khi được yêu cầu/ This HSE Management Plan will be monitored, reviewed and updated where a change in conditions or requirements occur.

1.2.Từ Viết Tắt/ Abbreviation

-Công ty : Công ty  CENTRAL HSE/ The Company:  CENTRAL HSE Company

-BQL: Ban quản lý của CENTRAL HSE/ BOM: Board of Management of CENTRAL HSE

-HSE: An toàn, Sức khỏe và Môi trường/ HSE: Health, Safety and Environment

-Kế hoạch HSE: Kế hoạch quản lý An toàn, Sức khỏe và Môi trường/ HSE Plan: Health, Safety and Environment Management Plan

-Giám đốc dự án: Giám đốc dự án của CENTRAL HSE/ The Project Manager: CENTRAL HSE’s Project Manager

-Trưởng HSE: Trưởng HSE công trường của CENTRAL HSE/ The Site HSE Manager: CENTRAL HSE’s Site HSE Manager

-Chỉ huy trưởng: Quản lý công trường của CENTRAL HSE/ The Site Manager: CENTRAL HSE’s Site Manager

-Giám sát an toàn: Giám sát an toàn của CENTRAL HSE/ The Safety Supervisor: CENTRAL HSE’s Safety Supervisor

  • Giám sát công trường: Giám sát công trường của CENTRAL HSE/ The Site Supervisor: CENTRAL HSE’s Site Supervisor

-Kỹ sư công trường: Kỹ sư công trường của CENTRAL HSE/ The Site Engineer: CENTRAL HSE’s Site Engineer

-PATC: Phương án thi công/ MOS: Method of Statement

-Quy trình thi công an toàn/ SWP: Safety Work Procedure

-ĐGRR: Đánh giá rủi ro/ RA: Risk Assessment

-Phân tích an toàn công việc/ JSA: Job Safety Analysis

-Giấy phép làm việc/ PTW: Permit To Work

-SDS: Bảng dữ liệu an toàn hóa chất/ SDS: Safety Data Sheet

 

1.3.Tổng Quan Dự Án/ Brief About Project

Dự án đặt tại ……..….Bản vẽ đính kèm cho thấy phạm vi của dự án và các khu vực xung quanh/ The project is located at ……. A plan showing the extent of the site and surrounding areas is attached.

Các công việc tại công trường bao gồm (đính kèm bảng mô tả sơ bộ về dự án):/ The works at the site comprise (insert brief description of project)

-Các hoạt động chính được thực hiện; xây dựng và kết cấu thép/ Main activities to be carried out; civil construction and steel structure

-Số lượng nhân công và số giờ làm việc/ Staff numbers and working hours

-Ngày khởi công và ngày hoàn thành/ Commencement and completion dates;

-Vị trí các tiện ích công trường/ Location of site facilities and work compounds

-Máy móc và thiết bị được sử dụng: máy đào, cần cẩu, giàn giáo và bơm bê tông/ Plant and equipment to be used; excavators, cranes, scaffolds, concrete bump

-Các khu vực và điều kiện làm việc mất an toàn; các khu vực nhạy cảm tại công trường và các khu vực xung quanh/ Unsafe work areas or conditions; and sensitive areas on the site and surrounding areas.

1.4.Pháp Luật An Toàn Và Sức Khỏe/ Health And Safety Legislation

Các yêu cầu luật pháp và các tiêu chuẩn quốc gia quy định An toàn, Sức khỏe và Môi trường tại công trình được liệt kê ở phần sau:/ The legal requirements and national standards governing Health and Safety at the sites are summarized in the following sections.

-Bộ Luật Lao Động Số 45/2019/QH14/ Law No. 45/2019/QH14. The Labor Code.

-Luật Xây Dựng Số 50/2014/QH13/ Law No. 50/2014/QH13. The Construction Law.

-Luật An Toàn Vệ Sinh Lao Động Số 84/2015/QH13/ Law No. 84/2015/QH13. The Law on Occupational Safety and Health.

-Nghị Định 44/2016/NĐ-CP. Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật An Toàn, Vệ Sinh Lao Động Về Hoạt Động Kiểm Định Kỹ Thuật An Toàn Lao Động, Huấn Luyện An Toàn, Vệ Sinh Lao Động Và Quan Trắc Môi Trường Lao Động/ Decree No.: 44/2016/ND-CP. The decree details some Articles of the Law on Occupational Safety and Sanitation, technical inspection of occupational safety, training of occupational safety and sanitation and monitoring of occupational environment.

-Nghị Định Số 39/2016/NĐ-CP. Nghị Định Quy Định Chi Tiết Thi Hành Một Số Điều Của Luật An Toàn, Vệ Sinh Lao Động/ Decree No. 39/2016/ND-CP. The Decree on detailing the implementation of a number of Articles of the Law on Occupational Safety and Health.

-Nghị Định 119/2015/NĐ-CP. Nghị Định Quy Định Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Hoạt Động Đầu Tư Xây Dựng/ Decree No. 119/2015/ND-CP. The Decree provides for compulsory insurance for construction investment activities.

-Nghị Định 136/2020/NĐ-CP Nghị Định Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy/ Decree No 136/2020/ND-CP. The Decree providing guidelines for a number of Articles of Law on Fire Prevention And Fighting and Law on Amendments to Law on Fire Prevention and Fighitng.

-Thông Tư 04/2017/TT-BXD. Thông Tư Quy Định Về Quản Lý An Toàn Lao Động Trong Thi Công Xây Dựng Công Trình/ Circular No.: 04/2017/TT-BXD. The Circular: on occupational safety management in the execution of construction works

-Thông Tư Số 06/2020/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động/ Circular No. 06/2020/TT-BLDTBXH. The Circular on promulgation of the list of occupations bound by strict requirements for occupational safety and hygiene

-Thông Tư Số 36/2019/TT-BLĐTBXH. Thông Tư Ban Hành Danh Mục Các Loại Máy, Thiết Bị, Vật Tư, Chất Có Yêu Cầu Nghiêm Ngặt Về An Toàn, Vệ Sinh Lao Động/ Circular No. 36/2019/TT-BLDTBXH. The Circular on introduction of the list of machinery, equipment and materials subject to occupational hygiene and safety requirements

-Thông Tư Số 36/2015/TT-BTNMT. Thông Tư Về Quản Lý Chất Thải Nguy Hại/ Circular No. 36/2015/TT-BTNMT. The Circular on management of hazardous wastes

-Thông Tư Số 19/2016/TT-BYT. Thông Tư Hướng Dẫn Quản Lý Vệ Sinh Lao Động Và Sức Khỏe Người Lao Động/ Circular No: 19/2016/TT-BYT. The Circular on guidelines for occupational health and safety management

-QCVN 18: 2014/BXD QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA/ QCVN 18: 2014/BXD. The National Technical Regulation On Safety in Construction

-QCVN 22:2016/BYT Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Vế Chiếu Sáng - Mức Cho Phép Chiếu Sáng Nơi Làm Việc/ QCVN 22:2016/BYT. The National Technical Regulation on Lighting - Permissible Levels of Lighting in the Workplace

-QCVN 24:2016/BYT Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Tiếng Ồn - Mức Tiếp Xúc Cho Phép Tiếng Ồn Tại Nơi Làm Việc/ QCVN 24:2016/BYT. The national technical Regulation on Noise - Permissible Exposure Levels of Noise in the Workplace

-QCVN 03:2011/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với máy hàn điện và công việc hàn điện/ The National Technical Regulation On Safe Work for Electric Welding & Welding Jobs

-QCVN 17:2013/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với công việc hàn hơi/ The National Technical Regulation On Safe Work for Oxy-Fuel Welding Work

 

 

2.LÃNH ĐẠO VÀ CAM KẾT/ LEADERSHIP & COMMITMENT

CENTRAL HSE tin tưởng rằng với sự lãnh đạo và cam kết vững chắc sẽ liên tục mang lại môi trường làm việc an toàn và sức khỏe/ CENTRAL HSE believes that strong leadership and a firm commitment to continuously improving health and safety performance

CENTRAL HSE yêu cầu các quản lý cấp cao phải:/ CENTRAL HSE requires that senior management:

  • Luôn đặt an toàn là ưu tiên hàng đầu/ Consistently treats safety as a priority;

  • Đặt an toàn và sức khỏe là giá trị cốt lõi của tổ chức/ Make safety and health a core organizational value;

  • Cung cấp đầy đủ nguồn lực để thực thi và duy trì chương trình an toàn và sức khỏe/ Provide sufficient resources to implement and maintain the safety and health program

  • Giảm thiểu các mối nguy, bảo vệ người lao động và luôn cải thiện điều kiện an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc/ Eliminating hazards, protecting workers, and continuously improving workplace safety and health.

  • Minh họa và truyền đạt một cách rõ ràng, cụ thể về cam kết an toàn và sức khỏe cho công nhân và các bên liên quan/ Visibly demonstrate and communicate their safety and health commitment to workers and others.

Ban giám đốc Công ty  yêu cầu tất cả nhân viên và nhà thầu phụ tham gia tích cực vào công tác cải thiện môi trương làm việc an toàn thông qua việc xây dựng văn hóa an toàn bằng các niềm tin cốt lõi về an toàn như sau:/ The Company Management is expected to foster the active involvement of employees and subcontractors in improving HSE performance by encouraging a positive safety culture through the following key beliefs in safety:

  • Tất cả các tai nạn và bệnh nghề nghiệp đều được ngăn chặn/ All injuries and occupational illnesses can be prevented.

  • Sức khỏe và an toàn của người lao động là ưu tiên hàng đầu trong việc hoàn thành mục tiêu/ The health and safety of people has first priority in achieving an excellence goal.

  • Ban Tổng Giám đốc phải cam kết an toàn tuyệt đối thông qua sự tham gia và hành động của từng cá nhân/ Top management must be committed to safety excellence through visible personal involvement.

  • An toàn là nhân tố không thể tách rời trong mỗi công việc và mỗi cá nhân phải có trách nhiệm đảm bảo an toàn an toàn/ Safety is an integral part of every job and every employee has a responsibility for safety.

  

KẾ HOẠCH AN TOÀN CÔNG TRƯỜNG

Để lại tin nhắn Zalo
Hotline tư vấn miễn phí: 0385489491